Chuyển đổi MBtu (IT)/giờ sang mã lực (hệ mét)
MBtu (IT)/giờ
Định nghĩa: MBtu (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 MBtu (IT)/giờ bằng 293071.07017222 watt.
mã lực (hệ mét)
Định nghĩa: mã lực (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét) bằng 735.49875 watt.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật ngữ mã lực đã được james watt sử dụng vào cuối thế kỷ 18 để so sánh công suất của động cơ hơi nước với sức mạnh của ngựa dự thảo. Oát không phải là người đầu tiên so sánh sản lượng của ngựa với động cơ. Đầu năm 1702, Thomas savery đã tham chiếu ngựa khi mô tả công suất của động cơ. Người ta tin rằng Watt được xây dựng trên ý tưởng này và giới thiệu Thuật Ngữ mã lực, chủ yếu là trong một nỗ lực để tiếp thị động cơ hơi nước của mình. Thuật Ngữ sau đó được mở rộng để bao gồm các loại công suất đầu ra khác như các phép đo mã lực của đế quốc và hệ mét thường được sử dụng ngày nay.
Bảng chuyển đổi MBtu (IT)/giờ sang mã lực (hệ mét)
| MBtu (IT)/giờ [MBtu/h] | mã lực (hệ mét) [horsepower (metric)] |
|---|---|
| 0.01 MBtu (IT)/giờ | 3.98 mã lực (hệ mét) |
| 0.10 MBtu (IT)/giờ | 39.85 mã lực (hệ mét) |
| 1 MBtu (IT)/giờ | 398.47 mã lực (hệ mét) |
| 2 MBtu (IT)/giờ | 796.93 mã lực (hệ mét) |
| 3 MBtu (IT)/giờ | 1195 mã lực (hệ mét) |
| 5 MBtu (IT)/giờ | 1992 mã lực (hệ mét) |
| 10 MBtu (IT)/giờ | 3985 mã lực (hệ mét) |
| 20 MBtu (IT)/giờ | 7969 mã lực (hệ mét) |
| 50 MBtu (IT)/giờ | 19923 mã lực (hệ mét) |
| 100 MBtu (IT)/giờ | 39847 mã lực (hệ mét) |
| 1000 MBtu (IT)/giờ | 398466 mã lực (hệ mét) |
Cách chuyển đổi MBtu (IT)/giờ sang mã lực (hệ mét)
1 MBtu (IT)/giờ = 398.47 mã lực (hệ mét)
1 mã lực (hệ mét) = 0.002510 MBtu (IT)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MBtu (IT)/giờ sang mã lực (hệ mét):
15 MBtu (IT)/giờ = 15 × 398.47 mã lực (hệ mét) = 5977 mã lực (hệ mét)