Chuyển đổi kilocalo (th)/giờ sang tấn (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (th)/giờ [(th)/hour] sang đơn vị tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
kilocalo (th)/giờ
Định nghĩa: kilocalo (th)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (th)/giờ bằng 1.1622222222 watt.
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
Bảng chuyển đổi kilocalo (th)/giờ sang tấn (làm lạnh)
| kilocalo (th)/giờ [(th)/hour] | tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (th)/giờ | 0.000003 tấn (làm lạnh) |
| 0.10 kilocalo (th)/giờ | 0.000033 tấn (làm lạnh) |
| 1 kilocalo (th)/giờ | 0.000330 tấn (làm lạnh) |
| 2 kilocalo (th)/giờ | 0.000661 tấn (làm lạnh) |
| 3 kilocalo (th)/giờ | 0.000991 tấn (làm lạnh) |
| 5 kilocalo (th)/giờ | 0.001652 tấn (làm lạnh) |
| 10 kilocalo (th)/giờ | 0.003305 tấn (làm lạnh) |
| 20 kilocalo (th)/giờ | 0.006609 tấn (làm lạnh) |
| 50 kilocalo (th)/giờ | 0.0165 tấn (làm lạnh) |
| 100 kilocalo (th)/giờ | 0.0330 tấn (làm lạnh) |
| 1000 kilocalo (th)/giờ | 0.3305 tấn (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi kilocalo (th)/giờ sang tấn (làm lạnh)
1 kilocalo (th)/giờ = 0.000330 tấn (làm lạnh)
1 tấn (làm lạnh) = 3026 kilocalo (th)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (th)/giờ sang tấn (làm lạnh):
15 kilocalo (th)/giờ = 15 × 0.000330 tấn (làm lạnh) = 0.004957 tấn (làm lạnh)