Chuyển đổi kilocalo (th)/giờ sang MBH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (th)/giờ [(th)/hour] sang đơn vị MBH [MBH]
kilocalo (th)/giờ
Định nghĩa: kilocalo (th)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (th)/giờ bằng 1.1622222222 watt.
MBH
Định nghĩa: MBH là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 MBH bằng 293.0710701722 watt.
Bảng chuyển đổi kilocalo (th)/giờ sang MBH
| kilocalo (th)/giờ [(th)/hour] | MBH [MBH] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (th)/giờ | 0.000040 MBH |
| 0.10 kilocalo (th)/giờ | 0.000397 MBH |
| 1 kilocalo (th)/giờ | 0.003966 MBH |
| 2 kilocalo (th)/giờ | 0.007931 MBH |
| 3 kilocalo (th)/giờ | 0.0119 MBH |
| 5 kilocalo (th)/giờ | 0.0198 MBH |
| 10 kilocalo (th)/giờ | 0.0397 MBH |
| 20 kilocalo (th)/giờ | 0.0793 MBH |
| 50 kilocalo (th)/giờ | 0.1983 MBH |
| 100 kilocalo (th)/giờ | 0.3966 MBH |
| 1000 kilocalo (th)/giờ | 3.97 MBH |
Cách chuyển đổi kilocalo (th)/giờ sang MBH
1 kilocalo (th)/giờ = 0.003966 MBH
1 MBH = 252.16 kilocalo (th)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (th)/giờ sang MBH:
15 kilocalo (th)/giờ = 15 × 0.003966 MBH = 0.059485 MBH