Chuyển đổi kilocalo (th)/giờ sang calo (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (th)/giờ [(th)/hour] sang đơn vị calo (IT)/giây [cal/s]
kilocalo (th)/giờ
Định nghĩa: kilocalo (th)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (th)/giờ bằng 1.1622222222 watt.
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
Bảng chuyển đổi kilocalo (th)/giờ sang calo (IT)/giây
| kilocalo (th)/giờ [(th)/hour] | calo (IT)/giây [cal/s] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (th)/giờ | 0.002776 calo (IT)/giây |
| 0.10 kilocalo (th)/giờ | 0.0278 calo (IT)/giây |
| 1 kilocalo (th)/giờ | 0.2776 calo (IT)/giây |
| 2 kilocalo (th)/giờ | 0.5552 calo (IT)/giây |
| 3 kilocalo (th)/giờ | 0.8328 calo (IT)/giây |
| 5 kilocalo (th)/giờ | 1.39 calo (IT)/giây |
| 10 kilocalo (th)/giờ | 2.78 calo (IT)/giây |
| 20 kilocalo (th)/giờ | 5.55 calo (IT)/giây |
| 50 kilocalo (th)/giờ | 13.88 calo (IT)/giây |
| 100 kilocalo (th)/giờ | 27.76 calo (IT)/giây |
| 1000 kilocalo (th)/giờ | 277.59 calo (IT)/giây |
Cách chuyển đổi kilocalo (th)/giờ sang calo (IT)/giây
1 kilocalo (th)/giờ = 0.277592 calo (IT)/giây
1 calo (IT)/giây = 3.60 kilocalo (th)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (th)/giờ sang calo (IT)/giây:
15 kilocalo (th)/giờ = 15 × 0.277592 calo (IT)/giây = 4.16 calo (IT)/giây