Chuyển đổi mã lực (nước) sang volt ampere
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (nước) [horsepower (water)] sang đơn vị volt ampere [V*A]
mã lực (nước)
Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.
volt ampere
Định nghĩa: volt ampere là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 volt ampere bằng 1 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (nước) sang volt ampere
| mã lực (nước) [horsepower (water)] | volt ampere [V*A] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (nước) | 7.46 volt ampere |
| 0.10 mã lực (nước) | 74.60 volt ampere |
| 1 mã lực (nước) | 746.04 volt ampere |
| 2 mã lực (nước) | 1492 volt ampere |
| 3 mã lực (nước) | 2238 volt ampere |
| 5 mã lực (nước) | 3730 volt ampere |
| 10 mã lực (nước) | 7460 volt ampere |
| 20 mã lực (nước) | 14921 volt ampere |
| 50 mã lực (nước) | 37302 volt ampere |
| 100 mã lực (nước) | 74604 volt ampere |
| 1000 mã lực (nước) | 746043 volt ampere |
Cách chuyển đổi mã lực (nước) sang volt ampere
1 mã lực (nước) = 746.04 volt ampere
1 volt ampere = 0.001340 mã lực (nước)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (nước) sang volt ampere:
15 mã lực (nước) = 15 × 746.04 volt ampere = 11191 volt ampere