Chuyển đổi mã lực (nước) sang Btu (IT)/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (nước) [horsepower (water)] sang đơn vị Btu (IT)/giây [Btu/s]
mã lực (nước) [horsepower (water)]
Btu (IT)/giây [Btu/s]

mã lực (nước)

Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.

Btu (IT)/giây

Định nghĩa: Btu (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây bằng 1055.05585262 watt.

Bảng chuyển đổi mã lực (nước) sang Btu (IT)/giây

mã lực (nước) [horsepower (water)] Btu (IT)/giây [Btu/s]
0.01 mã lực (nước) 0.007071 Btu (IT)/giây
0.10 mã lực (nước) 0.0707 Btu (IT)/giây
1 mã lực (nước) 0.7071 Btu (IT)/giây
2 mã lực (nước) 1.41 Btu (IT)/giây
3 mã lực (nước) 2.12 Btu (IT)/giây
5 mã lực (nước) 3.54 Btu (IT)/giây
10 mã lực (nước) 7.07 Btu (IT)/giây
20 mã lực (nước) 14.14 Btu (IT)/giây
50 mã lực (nước) 35.36 Btu (IT)/giây
100 mã lực (nước) 70.71 Btu (IT)/giây
1000 mã lực (nước) 707.11 Btu (IT)/giây

Cách chuyển đổi mã lực (nước) sang Btu (IT)/giây

1 mã lực (nước) = 0.707112 Btu (IT)/giây

1 Btu (IT)/giây = 1.41 mã lực (nước)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mã lực (nước) sang Btu (IT)/giây:
15 mã lực (nước) = 15 × 0.707112 Btu (IT)/giây = 10.61 Btu (IT)/giây

Chuyển đổi mã lực (nước) sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.