Chuyển đổi mã lực (nước) sang Btu (th)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (nước) [horsepower (water)] sang đơn vị Btu (th)/giờ [Btu (th)/h]
mã lực (nước) [horsepower (water)]
Btu (th)/giờ [Btu (th)/h]

mã lực (nước)

Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.

Btu (th)/giờ

Định nghĩa: Btu (th)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giờ bằng 0.292875 watt.

Bảng chuyển đổi mã lực (nước) sang Btu (th)/giờ

mã lực (nước) [horsepower (water)] Btu (th)/giờ [Btu (th)/h]
0.01 mã lực (nước) 25.47 Btu (th)/giờ
0.10 mã lực (nước) 254.73 Btu (th)/giờ
1 mã lực (nước) 2547 Btu (th)/giờ
2 mã lực (nước) 5095 Btu (th)/giờ
3 mã lực (nước) 7642 Btu (th)/giờ
5 mã lực (nước) 12737 Btu (th)/giờ
10 mã lực (nước) 25473 Btu (th)/giờ
20 mã lực (nước) 50946 Btu (th)/giờ
50 mã lực (nước) 127365 Btu (th)/giờ
100 mã lực (nước) 254731 Btu (th)/giờ
1000 mã lực (nước) 2547309 Btu (th)/giờ

Cách chuyển đổi mã lực (nước) sang Btu (th)/giờ

1 mã lực (nước) = 2547 Btu (th)/giờ

1 Btu (th)/giờ = 0.000393 mã lực (nước)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mã lực (nước) sang Btu (th)/giờ:
15 mã lực (nước) = 15 × 2547 Btu (th)/giờ = 38210 Btu (th)/giờ

Chuyển đổi mã lực (nước) sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.