Chuyển đổi mã lực (nước) sang tấn (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (nước) [horsepower (water)] sang đơn vị tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
mã lực (nước)
Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (nước) sang tấn (làm lạnh)
| mã lực (nước) [horsepower (water)] | tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (nước) | 0.002121 tấn (làm lạnh) |
| 0.10 mã lực (nước) | 0.0212 tấn (làm lạnh) |
| 1 mã lực (nước) | 0.2121 tấn (làm lạnh) |
| 2 mã lực (nước) | 0.4243 tấn (làm lạnh) |
| 3 mã lực (nước) | 0.6364 tấn (làm lạnh) |
| 5 mã lực (nước) | 1.06 tấn (làm lạnh) |
| 10 mã lực (nước) | 2.12 tấn (làm lạnh) |
| 20 mã lực (nước) | 4.24 tấn (làm lạnh) |
| 50 mã lực (nước) | 10.61 tấn (làm lạnh) |
| 100 mã lực (nước) | 21.21 tấn (làm lạnh) |
| 1000 mã lực (nước) | 212.13 tấn (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi mã lực (nước) sang tấn (làm lạnh)
1 mã lực (nước) = 0.212134 tấn (làm lạnh)
1 tấn (làm lạnh) = 4.71 mã lực (nước)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (nước) sang tấn (làm lạnh):
15 mã lực (nước) = 15 × 0.212134 tấn (làm lạnh) = 3.18 tấn (làm lạnh)