Chuyển đổi mã lực (nước) sang Btu (IT)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (nước) [horsepower (water)] sang đơn vị Btu (IT)/giờ [Btu/h]
mã lực (nước) [horsepower (water)]
Btu (IT)/giờ [Btu/h]

mã lực (nước)

Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.

Btu (IT)/giờ

Định nghĩa: Btu (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giờ bằng 0.2930710702 watt.

Bảng chuyển đổi mã lực (nước) sang Btu (IT)/giờ

mã lực (nước) [horsepower (water)] Btu (IT)/giờ [Btu/h]
0.01 mã lực (nước) 25.46 Btu (IT)/giờ
0.10 mã lực (nước) 254.56 Btu (IT)/giờ
1 mã lực (nước) 2546 Btu (IT)/giờ
2 mã lực (nước) 5091 Btu (IT)/giờ
3 mã lực (nước) 7637 Btu (IT)/giờ
5 mã lực (nước) 12728 Btu (IT)/giờ
10 mã lực (nước) 25456 Btu (IT)/giờ
20 mã lực (nước) 50912 Btu (IT)/giờ
50 mã lực (nước) 127280 Btu (IT)/giờ
100 mã lực (nước) 254560 Btu (IT)/giờ
1000 mã lực (nước) 2545604 Btu (IT)/giờ

Cách chuyển đổi mã lực (nước) sang Btu (IT)/giờ

1 mã lực (nước) = 2546 Btu (IT)/giờ

1 Btu (IT)/giờ = 0.000393 mã lực (nước)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mã lực (nước) sang Btu (IT)/giờ:
15 mã lực (nước) = 15 × 2546 Btu (IT)/giờ = 38184 Btu (IT)/giờ

Chuyển đổi mã lực (nước) sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.