Chuyển đổi mã lực (nước) sang Btu (IT)/phút

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (nước) [horsepower (water)] sang đơn vị Btu (IT)/phút [Btu/min]
mã lực (nước) [horsepower (water)]
Btu (IT)/phút [Btu/min]

mã lực (nước)

Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.

Btu (IT)/phút

Định nghĩa: Btu (IT)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/phút bằng 17.5842642103 watt.

Bảng chuyển đổi mã lực (nước) sang Btu (IT)/phút

mã lực (nước) [horsepower (water)] Btu (IT)/phút [Btu/min]
0.01 mã lực (nước) 0.4243 Btu (IT)/phút
0.10 mã lực (nước) 4.24 Btu (IT)/phút
1 mã lực (nước) 42.43 Btu (IT)/phút
2 mã lực (nước) 84.85 Btu (IT)/phút
3 mã lực (nước) 127.28 Btu (IT)/phút
5 mã lực (nước) 212.13 Btu (IT)/phút
10 mã lực (nước) 424.27 Btu (IT)/phút
20 mã lực (nước) 848.53 Btu (IT)/phút
50 mã lực (nước) 2121 Btu (IT)/phút
100 mã lực (nước) 4243 Btu (IT)/phút
1000 mã lực (nước) 42427 Btu (IT)/phút

Cách chuyển đổi mã lực (nước) sang Btu (IT)/phút

1 mã lực (nước) = 42.43 Btu (IT)/phút

1 Btu (IT)/phút = 0.023570 mã lực (nước)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mã lực (nước) sang Btu (IT)/phút:
15 mã lực (nước) = 15 × 42.43 Btu (IT)/phút = 636.40 Btu (IT)/phút

Chuyển đổi mã lực (nước) sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.