Chuyển đổi mã lực (nước) sang calo (th)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (nước) [horsepower (water)] sang đơn vị calo (th)/giờ [cal (th)/h]
mã lực (nước)
Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.
calo (th)/giờ
Định nghĩa: calo (th)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giờ bằng 0.0011622222 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (nước) sang calo (th)/giờ
| mã lực (nước) [horsepower (water)] | calo (th)/giờ [cal (th)/h] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (nước) | 6419 calo (th)/giờ |
| 0.10 mã lực (nước) | 64191 calo (th)/giờ |
| 1 mã lực (nước) | 641911 calo (th)/giờ |
| 2 mã lực (nước) | 1283822 calo (th)/giờ |
| 3 mã lực (nước) | 1925732 calo (th)/giờ |
| 5 mã lực (nước) | 3209554 calo (th)/giờ |
| 10 mã lực (nước) | 6419108 calo (th)/giờ |
| 20 mã lực (nước) | 12838216 calo (th)/giờ |
| 50 mã lực (nước) | 32095541 calo (th)/giờ |
| 100 mã lực (nước) | 64191082 calo (th)/giờ |
| 1000 mã lực (nước) | 641910815 calo (th)/giờ |
Cách chuyển đổi mã lực (nước) sang calo (th)/giờ
1 mã lực (nước) = 641911 calo (th)/giờ
1 calo (th)/giờ = 0.000002 mã lực (nước)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (nước) sang calo (th)/giờ:
15 mã lực (nước) = 15 × 641911 calo (th)/giờ = 9628662 calo (th)/giờ