Chuyển đổi mã lực (nước) sang mã lực

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (nước) [horsepower (water)] sang đơn vị mã lực [hp, hp (UK)]
mã lực (nước) [horsepower (water)]
mã lực [hp, hp (UK)]

mã lực (nước)

Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.

mã lực

Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.

Bảng chuyển đổi mã lực (nước) sang mã lực

mã lực (nước) [horsepower (water)] mã lực [hp, hp (UK)]
0.01 mã lực (nước) 0.0100 mã lực
0.10 mã lực (nước) 0.1000 mã lực
1 mã lực (nước) 1.00 mã lực
2 mã lực (nước) 2.00 mã lực
3 mã lực (nước) 3.00 mã lực
5 mã lực (nước) 5.00 mã lực
10 mã lực (nước) 10.00 mã lực
20 mã lực (nước) 20.01 mã lực
50 mã lực (nước) 50.02 mã lực
100 mã lực (nước) 100.05 mã lực
1000 mã lực (nước) 1000 mã lực

Cách chuyển đổi mã lực (nước) sang mã lực

1 mã lực (nước) = 1.00 mã lực

1 mã lực = 0.999540 mã lực (nước)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mã lực (nước) sang mã lực:
15 mã lực (nước) = 15 × 1.00 mã lực = 15.01 mã lực

Chuyển đổi mã lực (nước) sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.