Chuyển đổi mã lực (nước) sang kilowatt
mã lực (nước)
Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.
kilowatt
Định nghĩa: kilowatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt bằng 1000 watt.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị cơ sở của Kilowatt là Watt, được đặt tên theo tên một Nhà Phát Minh người Scotland tên là James Watt. Đây là lần đầu tiên được đề xuất vào năm 1882 bởi Sir Charles William SIEMENS, một kỹ sư và doanh nhân, người đã đề xuất sử dụng tên của Watt như một đơn vị năng lượng. Ông đã xác định đơn vị trong hệ thống các đơn vị đang được sử dụng tại thời điểm đó, và định nghĩa của ông đã được thông qua vào năm 1908.
Cách sử dụng hiện tại: Kilowatt được sử dụng trên toàn thế giới, thông thường để thể hiện Công suất đầu ra của động cơ và sức mạnh của động cơ điện, dụng cụ, máy móc và máy sưởi. Điện sử dụng trong nhà thường được đo bằng kilowatt giờ, hoặc kWh, nghĩa là 1000 Watt được áp dụng trong một khoảng thời gian một giờ. Giờ megawatt hoặc gigawatt có thể được sử dụng trong các tòa nhà lớn hơn hoặc cho các ứng dụng công nghiệp.
Bảng chuyển đổi mã lực (nước) sang kilowatt
| mã lực (nước) [horsepower (water)] | kilowatt [kW] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (nước) | 0.007460 kilowatt |
| 0.10 mã lực (nước) | 0.0746 kilowatt |
| 1 mã lực (nước) | 0.7460 kilowatt |
| 2 mã lực (nước) | 1.49 kilowatt |
| 3 mã lực (nước) | 2.24 kilowatt |
| 5 mã lực (nước) | 3.73 kilowatt |
| 10 mã lực (nước) | 7.46 kilowatt |
| 20 mã lực (nước) | 14.92 kilowatt |
| 50 mã lực (nước) | 37.30 kilowatt |
| 100 mã lực (nước) | 74.60 kilowatt |
| 1000 mã lực (nước) | 746.04 kilowatt |
Cách chuyển đổi mã lực (nước) sang kilowatt
1 mã lực (nước) = 0.746043 kilowatt
1 kilowatt = 1.34 mã lực (nước)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (nước) sang kilowatt:
15 mã lực (nước) = 15 × 0.746043 kilowatt = 11.19 kilowatt