Chuyển đổi mã lực (nước) sang Btu (th)/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (nước) [horsepower (water)] sang đơn vị Btu (th)/giây [Btu (th)/s]
mã lực (nước) [horsepower (water)]
Btu (th)/giây [Btu (th)/s]

mã lực (nước)

Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.

Btu (th)/giây

Định nghĩa: Btu (th)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giây bằng 1054.3499999744 watt.

Bảng chuyển đổi mã lực (nước) sang Btu (th)/giây

mã lực (nước) [horsepower (water)] Btu (th)/giây [Btu (th)/s]
0.01 mã lực (nước) 0.007076 Btu (th)/giây
0.10 mã lực (nước) 0.0708 Btu (th)/giây
1 mã lực (nước) 0.7076 Btu (th)/giây
2 mã lực (nước) 1.42 Btu (th)/giây
3 mã lực (nước) 2.12 Btu (th)/giây
5 mã lực (nước) 3.54 Btu (th)/giây
10 mã lực (nước) 7.08 Btu (th)/giây
20 mã lực (nước) 14.15 Btu (th)/giây
50 mã lực (nước) 35.38 Btu (th)/giây
100 mã lực (nước) 70.76 Btu (th)/giây
1000 mã lực (nước) 707.59 Btu (th)/giây

Cách chuyển đổi mã lực (nước) sang Btu (th)/giây

1 mã lực (nước) = 0.707586 Btu (th)/giây

1 Btu (th)/giây = 1.41 mã lực (nước)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mã lực (nước) sang Btu (th)/giây:
15 mã lực (nước) = 15 × 0.707586 Btu (th)/giây = 10.61 Btu (th)/giây

Chuyển đổi mã lực (nước) sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.