Chuyển đổi mã lực (nước) sang kilocalo (IT)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (nước) [horsepower (water)] sang đơn vị kilocalo (IT)/giờ [kcal/h]
mã lực (nước)
Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.
kilocalo (IT)/giờ
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ bằng 1.163 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (nước) sang kilocalo (IT)/giờ
| mã lực (nước) [horsepower (water)] | kilocalo (IT)/giờ [kcal/h] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (nước) | 6.41 kilocalo (IT)/giờ |
| 0.10 mã lực (nước) | 64.15 kilocalo (IT)/giờ |
| 1 mã lực (nước) | 641.48 kilocalo (IT)/giờ |
| 2 mã lực (nước) | 1283 kilocalo (IT)/giờ |
| 3 mã lực (nước) | 1924 kilocalo (IT)/giờ |
| 5 mã lực (nước) | 3207 kilocalo (IT)/giờ |
| 10 mã lực (nước) | 6415 kilocalo (IT)/giờ |
| 20 mã lực (nước) | 12830 kilocalo (IT)/giờ |
| 50 mã lực (nước) | 32074 kilocalo (IT)/giờ |
| 100 mã lực (nước) | 64148 kilocalo (IT)/giờ |
| 1000 mã lực (nước) | 641482 kilocalo (IT)/giờ |
Cách chuyển đổi mã lực (nước) sang kilocalo (IT)/giờ
1 mã lực (nước) = 641.48 kilocalo (IT)/giờ
1 kilocalo (IT)/giờ = 0.001559 mã lực (nước)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (nước) sang kilocalo (IT)/giờ:
15 mã lực (nước) = 15 × 641.48 kilocalo (IT)/giờ = 9622 kilocalo (IT)/giờ