Chuyển đổi mã lực (nước) sang deciwatt
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (nước) [horsepower (water)] sang đơn vị deciwatt [dW]
mã lực (nước)
Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.
deciwatt
Định nghĩa: deciwatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 deciwatt bằng 0.1 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (nước) sang deciwatt
| mã lực (nước) [horsepower (water)] | deciwatt [dW] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (nước) | 74.60 deciwatt |
| 0.10 mã lực (nước) | 746.04 deciwatt |
| 1 mã lực (nước) | 7460 deciwatt |
| 2 mã lực (nước) | 14921 deciwatt |
| 3 mã lực (nước) | 22381 deciwatt |
| 5 mã lực (nước) | 37302 deciwatt |
| 10 mã lực (nước) | 74604 deciwatt |
| 20 mã lực (nước) | 149209 deciwatt |
| 50 mã lực (nước) | 373021 deciwatt |
| 100 mã lực (nước) | 746043 deciwatt |
| 1000 mã lực (nước) | 7460430 deciwatt |
Cách chuyển đổi mã lực (nước) sang deciwatt
1 mã lực (nước) = 7460 deciwatt
1 deciwatt = 0.000134 mã lực (nước)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (nước) sang deciwatt:
15 mã lực (nước) = 15 × 7460 deciwatt = 111906 deciwatt