Chuyển đổi mã lực (nước) sang mã lực (lò hơi)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (nước) [horsepower (water)] sang đơn vị mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
mã lực (nước)
Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.
mã lực (lò hơi)
Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (nước) sang mã lực (lò hơi)
| mã lực (nước) [horsepower (water)] | mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (nước) | 0.000761 mã lực (lò hơi) |
| 0.10 mã lực (nước) | 0.007605 mã lực (lò hơi) |
| 1 mã lực (nước) | 0.0761 mã lực (lò hơi) |
| 2 mã lực (nước) | 0.1521 mã lực (lò hơi) |
| 3 mã lực (nước) | 0.2282 mã lực (lò hơi) |
| 5 mã lực (nước) | 0.3803 mã lực (lò hơi) |
| 10 mã lực (nước) | 0.7605 mã lực (lò hơi) |
| 20 mã lực (nước) | 1.52 mã lực (lò hơi) |
| 50 mã lực (nước) | 3.80 mã lực (lò hơi) |
| 100 mã lực (nước) | 7.61 mã lực (lò hơi) |
| 1000 mã lực (nước) | 76.05 mã lực (lò hơi) |
Cách chuyển đổi mã lực (nước) sang mã lực (lò hơi)
1 mã lực (nước) = 0.076053 mã lực (lò hơi)
1 mã lực (lò hơi) = 13.15 mã lực (nước)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (nước) sang mã lực (lò hơi):
15 mã lực (nước) = 15 × 0.076053 mã lực (lò hơi) = 1.14 mã lực (lò hơi)