Chuyển đổi mã lực (nước) sang pound-feet/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (nước) [horsepower (water)] sang đơn vị pound-feet/giây [pound-foot/second]
mã lực (nước)
Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.
pound-feet/giây
Định nghĩa: pound-feet/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 pound-feet/giây bằng 1.3558179483 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (nước) sang pound-feet/giây
| mã lực (nước) [horsepower (water)] | pound-feet/giây [pound-foot/second] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (nước) | 5.50 pound-feet/giây |
| 0.10 mã lực (nước) | 55.03 pound-feet/giây |
| 1 mã lực (nước) | 550.25 pound-feet/giây |
| 2 mã lực (nước) | 1101 pound-feet/giây |
| 3 mã lực (nước) | 1651 pound-feet/giây |
| 5 mã lực (nước) | 2751 pound-feet/giây |
| 10 mã lực (nước) | 5503 pound-feet/giây |
| 20 mã lực (nước) | 11005 pound-feet/giây |
| 50 mã lực (nước) | 27513 pound-feet/giây |
| 100 mã lực (nước) | 55025 pound-feet/giây |
| 1000 mã lực (nước) | 550253 pound-feet/giây |
Cách chuyển đổi mã lực (nước) sang pound-feet/giây
1 mã lực (nước) = 550.25 pound-feet/giây
1 pound-feet/giây = 0.001817 mã lực (nước)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (nước) sang pound-feet/giây:
15 mã lực (nước) = 15 × 550.25 pound-feet/giây = 8254 pound-feet/giây