Chuyển đổi mã lực (nước) sang gigawatt
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (nước) [horsepower (water)] sang đơn vị gigawatt [GW]
mã lực (nước)
Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.
gigawatt
Định nghĩa: gigawatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 gigawatt bằng 1000000000 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (nước) sang gigawatt
| mã lực (nước) [horsepower (water)] | gigawatt [GW] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (nước) | 0.000000 gigawatt |
| 0.10 mã lực (nước) | 0.000000 gigawatt |
| 1 mã lực (nước) | 0.000001 gigawatt |
| 2 mã lực (nước) | 0.000001 gigawatt |
| 3 mã lực (nước) | 0.000002 gigawatt |
| 5 mã lực (nước) | 0.000004 gigawatt |
| 10 mã lực (nước) | 0.000007 gigawatt |
| 20 mã lực (nước) | 0.000015 gigawatt |
| 50 mã lực (nước) | 0.000037 gigawatt |
| 100 mã lực (nước) | 0.000075 gigawatt |
| 1000 mã lực (nước) | 0.000746 gigawatt |
Cách chuyển đổi mã lực (nước) sang gigawatt
1 mã lực (nước) = 0.000001 gigawatt
1 gigawatt = 1340405 mã lực (nước)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (nước) sang gigawatt:
15 mã lực (nước) = 15 × 0.000001 gigawatt = 0.000011 gigawatt