Chuyển đổi mã lực (nước) sang MBH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (nước) [horsepower (water)] sang đơn vị MBH [MBH]
mã lực (nước)
Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.
MBH
Định nghĩa: MBH là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 MBH bằng 293.0710701722 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (nước) sang MBH
| mã lực (nước) [horsepower (water)] | MBH [MBH] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (nước) | 0.0255 MBH |
| 0.10 mã lực (nước) | 0.2546 MBH |
| 1 mã lực (nước) | 2.55 MBH |
| 2 mã lực (nước) | 5.09 MBH |
| 3 mã lực (nước) | 7.64 MBH |
| 5 mã lực (nước) | 12.73 MBH |
| 10 mã lực (nước) | 25.46 MBH |
| 20 mã lực (nước) | 50.91 MBH |
| 50 mã lực (nước) | 127.28 MBH |
| 100 mã lực (nước) | 254.56 MBH |
| 1000 mã lực (nước) | 2546 MBH |
Cách chuyển đổi mã lực (nước) sang MBH
1 mã lực (nước) = 2.55 MBH
1 MBH = 0.392834 mã lực (nước)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (nước) sang MBH:
15 mã lực (nước) = 15 × 2.55 MBH = 38.18 MBH