Chuyển đổi mã lực (nước) sang kilocalo (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (nước) [horsepower (water)] sang đơn vị kilocalo (IT)/giây [(IT)/second]
mã lực (nước)
Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.
kilocalo (IT)/giây
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giây bằng 4186.8 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (nước) sang kilocalo (IT)/giây
| mã lực (nước) [horsepower (water)] | kilocalo (IT)/giây [(IT)/second] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (nước) | 0.001782 kilocalo (IT)/giây |
| 0.10 mã lực (nước) | 0.0178 kilocalo (IT)/giây |
| 1 mã lực (nước) | 0.1782 kilocalo (IT)/giây |
| 2 mã lực (nước) | 0.3564 kilocalo (IT)/giây |
| 3 mã lực (nước) | 0.5346 kilocalo (IT)/giây |
| 5 mã lực (nước) | 0.8909 kilocalo (IT)/giây |
| 10 mã lực (nước) | 1.78 kilocalo (IT)/giây |
| 20 mã lực (nước) | 3.56 kilocalo (IT)/giây |
| 50 mã lực (nước) | 8.91 kilocalo (IT)/giây |
| 100 mã lực (nước) | 17.82 kilocalo (IT)/giây |
| 1000 mã lực (nước) | 178.19 kilocalo (IT)/giây |
Cách chuyển đổi mã lực (nước) sang kilocalo (IT)/giây
1 mã lực (nước) = 0.178189 kilocalo (IT)/giây
1 kilocalo (IT)/giây = 5.61 mã lực (nước)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (nước) sang kilocalo (IT)/giây:
15 mã lực (nước) = 15 × 0.178189 kilocalo (IT)/giây = 2.67 kilocalo (IT)/giây