Chuyển đổi mã lực (nước) sang calo (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (nước) [horsepower (water)] sang đơn vị calo (IT)/giây [cal/s]
mã lực (nước)
Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (nước) sang calo (IT)/giây
| mã lực (nước) [horsepower (water)] | calo (IT)/giây [cal/s] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (nước) | 1.78 calo (IT)/giây |
| 0.10 mã lực (nước) | 17.82 calo (IT)/giây |
| 1 mã lực (nước) | 178.19 calo (IT)/giây |
| 2 mã lực (nước) | 356.38 calo (IT)/giây |
| 3 mã lực (nước) | 534.57 calo (IT)/giây |
| 5 mã lực (nước) | 890.95 calo (IT)/giây |
| 10 mã lực (nước) | 1782 calo (IT)/giây |
| 20 mã lực (nước) | 3564 calo (IT)/giây |
| 50 mã lực (nước) | 8909 calo (IT)/giây |
| 100 mã lực (nước) | 17819 calo (IT)/giây |
| 1000 mã lực (nước) | 178189 calo (IT)/giây |
Cách chuyển đổi mã lực (nước) sang calo (IT)/giây
1 mã lực (nước) = 178.19 calo (IT)/giây
1 calo (IT)/giây = 0.005612 mã lực (nước)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (nước) sang calo (IT)/giây:
15 mã lực (nước) = 15 × 178.19 calo (IT)/giây = 2673 calo (IT)/giây