Chuyển đổi mã lực (nước) sang joule/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (nước) [horsepower (water)] sang đơn vị joule/giây [J/s]
mã lực (nước) [horsepower (water)]
joule/giây [J/s]

mã lực (nước)

Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.

joule/giây

Định nghĩa: joule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 joule/giây bằng 1 watt.

Bảng chuyển đổi mã lực (nước) sang joule/giây

mã lực (nước) [horsepower (water)] joule/giây [J/s]
0.01 mã lực (nước) 7.46 joule/giây
0.10 mã lực (nước) 74.60 joule/giây
1 mã lực (nước) 746.04 joule/giây
2 mã lực (nước) 1492 joule/giây
3 mã lực (nước) 2238 joule/giây
5 mã lực (nước) 3730 joule/giây
10 mã lực (nước) 7460 joule/giây
20 mã lực (nước) 14921 joule/giây
50 mã lực (nước) 37302 joule/giây
100 mã lực (nước) 74604 joule/giây
1000 mã lực (nước) 746043 joule/giây

Cách chuyển đổi mã lực (nước) sang joule/giây

1 mã lực (nước) = 746.04 joule/giây

1 joule/giây = 0.001340 mã lực (nước)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mã lực (nước) sang joule/giây:
15 mã lực (nước) = 15 × 746.04 joule/giây = 11191 joule/giây

Chuyển đổi mã lực (nước) sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.