Chuyển đổi mã lực (nước) sang calo (th)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (nước) [horsepower (water)] sang đơn vị calo (th)/giây [calorie (th)/second]
mã lực (nước)
Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.
calo (th)/giây
Định nghĩa: calo (th)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giây bằng 4.184 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (nước) sang calo (th)/giây
| mã lực (nước) [horsepower (water)] | calo (th)/giây [calorie (th)/second] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (nước) | 1.78 calo (th)/giây |
| 0.10 mã lực (nước) | 17.83 calo (th)/giây |
| 1 mã lực (nước) | 178.31 calo (th)/giây |
| 2 mã lực (nước) | 356.62 calo (th)/giây |
| 3 mã lực (nước) | 534.93 calo (th)/giây |
| 5 mã lực (nước) | 891.54 calo (th)/giây |
| 10 mã lực (nước) | 1783 calo (th)/giây |
| 20 mã lực (nước) | 3566 calo (th)/giây |
| 50 mã lực (nước) | 8915 calo (th)/giây |
| 100 mã lực (nước) | 17831 calo (th)/giây |
| 1000 mã lực (nước) | 178309 calo (th)/giây |
Cách chuyển đổi mã lực (nước) sang calo (th)/giây
1 mã lực (nước) = 178.31 calo (th)/giây
1 calo (th)/giây = 0.005608 mã lực (nước)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (nước) sang calo (th)/giây:
15 mã lực (nước) = 15 × 178.31 calo (th)/giây = 2675 calo (th)/giây