Chuyển đổi mã lực (nước) sang calo (th)/phút

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (nước) [horsepower (water)] sang đơn vị calo (th)/phút [calorie (th)/minute]
mã lực (nước) [horsepower (water)]
calo (th)/phút [calorie (th)/minute]

mã lực (nước)

Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.

calo (th)/phút

Định nghĩa: calo (th)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/phút bằng 0.0697333333 watt.

Bảng chuyển đổi mã lực (nước) sang calo (th)/phút

mã lực (nước) [horsepower (water)] calo (th)/phút [calorie (th)/minute]
0.01 mã lực (nước) 106.99 calo (th)/phút
0.10 mã lực (nước) 1070 calo (th)/phút
1 mã lực (nước) 10699 calo (th)/phút
2 mã lực (nước) 21397 calo (th)/phút
3 mã lực (nước) 32096 calo (th)/phút
5 mã lực (nước) 53493 calo (th)/phút
10 mã lực (nước) 106985 calo (th)/phút
20 mã lực (nước) 213970 calo (th)/phút
50 mã lực (nước) 534926 calo (th)/phút
100 mã lực (nước) 1069851 calo (th)/phút
1000 mã lực (nước) 10698513 calo (th)/phút

Cách chuyển đổi mã lực (nước) sang calo (th)/phút

1 mã lực (nước) = 10699 calo (th)/phút

1 calo (th)/phút = 0.000093 mã lực (nước)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mã lực (nước) sang calo (th)/phút:
15 mã lực (nước) = 15 × 10699 calo (th)/phút = 160478 calo (th)/phút

Chuyển đổi mã lực (nước) sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.