Chuyển đổi perch sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch [perch] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi perch sang Vershok (Nga)
| perch [perch] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 perch | 1.13 Vershok (Nga) |
| 0.10 perch | 11.31 Vershok (Nga) |
| 1 perch | 113.14 Vershok (Nga) |
| 2 perch | 226.29 Vershok (Nga) |
| 3 perch | 339.43 Vershok (Nga) |
| 5 perch | 565.71 Vershok (Nga) |
| 10 perch | 1131 Vershok (Nga) |
| 20 perch | 2263 Vershok (Nga) |
| 50 perch | 5657 Vershok (Nga) |
| 100 perch | 11314 Vershok (Nga) |
| 1000 perch | 113143 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi perch sang Vershok (Nga)
1 perch = 113.14 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 0.008838 perch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 perch sang Vershok (Nga):
15 perch = 15 × 113.14 Vershok (Nga) = 1697 Vershok (Nga)