Chuyển đổi perch sang Old Norwegian favn (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch [perch] sang đơn vị Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
Bảng chuyển đổi perch sang Old Norwegian favn (Na Uy)
| perch [perch] | Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] |
|---|---|
| 0.01 perch | 0.0267 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 0.10 perch | 0.2672 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1 perch | 2.67 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 2 perch | 5.34 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 3 perch | 8.01 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 5 perch | 13.36 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 10 perch | 26.72 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 20 perch | 53.43 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 50 perch | 133.58 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 100 perch | 267.16 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1000 perch | 2672 Old Norwegian favn (Na Uy) |
Cách chuyển đổi perch sang Old Norwegian favn (Na Uy)
1 perch = 2.67 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.374314 perch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 perch sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 perch = 15 × 2.67 Old Norwegian favn (Na Uy) = 40.07 Old Norwegian favn (Na Uy)