Chuyển đổi perch sang Amsterdam foot (Hà Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch [perch] sang đơn vị Amsterdam foot (Hà Lan) [voet]
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Amsterdam foot (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam foot (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam foot (Hà Lan) bằng 0.283133 mét.
Bảng chuyển đổi perch sang Amsterdam foot (Hà Lan)
| perch [perch] | Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] |
|---|---|
| 0.01 perch | 0.1776 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 0.10 perch | 1.78 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 1 perch | 17.76 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 2 perch | 35.53 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 3 perch | 53.29 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 5 perch | 88.81 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 10 perch | 177.63 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 20 perch | 355.25 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 50 perch | 888.13 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 100 perch | 1776 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 1000 perch | 17763 Amsterdam foot (Hà Lan) |
Cách chuyển đổi perch sang Amsterdam foot (Hà Lan)
1 perch = 17.76 Amsterdam foot (Hà Lan)
1 Amsterdam foot (Hà Lan) = 0.056298 perch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 perch sang Amsterdam foot (Hà Lan):
15 perch = 15 × 17.76 Amsterdam foot (Hà Lan) = 266.44 Amsterdam foot (Hà Lan)