Chuyển đổi perch sang hectomét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch [perch] sang đơn vị hectomét [hm]
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Bảng chuyển đổi perch sang hectomét
| perch [perch] | hectomét [hm] |
|---|---|
| 0.01 perch | 0.000503 hectomét |
| 0.10 perch | 0.005029 hectomét |
| 1 perch | 0.0503 hectomét |
| 2 perch | 0.1006 hectomét |
| 3 perch | 0.1509 hectomét |
| 5 perch | 0.2515 hectomét |
| 10 perch | 0.5029 hectomét |
| 20 perch | 1.01 hectomét |
| 50 perch | 2.51 hectomét |
| 100 perch | 5.03 hectomét |
| 1000 perch | 50.29 hectomét |
Cách chuyển đổi perch sang hectomét
1 perch = 0.050292 hectomét
1 hectomét = 19.88 perch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 perch sang hectomét:
15 perch = 15 × 0.050292 hectomét = 0.754380 hectomét