Chuyển đổi perch sang Ri (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch [perch] sang đơn vị Ri (Nhật Bản) [里]
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi perch sang Ri (Nhật Bản)
| perch [perch] | Ri (Nhật Bản) [里] |
|---|---|
| 0.01 perch | 0.000013 Ri (Nhật Bản) |
| 0.10 perch | 0.000128 Ri (Nhật Bản) |
| 1 perch | 0.001281 Ri (Nhật Bản) |
| 2 perch | 0.002561 Ri (Nhật Bản) |
| 3 perch | 0.003842 Ri (Nhật Bản) |
| 5 perch | 0.006403 Ri (Nhật Bản) |
| 10 perch | 0.0128 Ri (Nhật Bản) |
| 20 perch | 0.0256 Ri (Nhật Bản) |
| 50 perch | 0.0640 Ri (Nhật Bản) |
| 100 perch | 0.1281 Ri (Nhật Bản) |
| 1000 perch | 1.28 Ri (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi perch sang Ri (Nhật Bản)
1 perch = 0.001281 Ri (Nhật Bản)
1 Ri (Nhật Bản) = 780.89 perch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 perch sang Ri (Nhật Bản):
15 perch = 15 × 0.001281 Ri (Nhật Bản) = 0.019209 Ri (Nhật Bản)