Chuyển đổi perch sang fathom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch [perch] sang đơn vị fathom [fath]
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Bảng chuyển đổi perch sang fathom
| perch [perch] | fathom [fath] |
|---|---|
| 0.01 perch | 0.0275 fathom |
| 0.10 perch | 0.2750 fathom |
| 1 perch | 2.75 fathom |
| 2 perch | 5.50 fathom |
| 3 perch | 8.25 fathom |
| 5 perch | 13.75 fathom |
| 10 perch | 27.50 fathom |
| 20 perch | 55.00 fathom |
| 50 perch | 137.50 fathom |
| 100 perch | 275.00 fathom |
| 1000 perch | 2750 fathom |
Cách chuyển đổi perch sang fathom
1 perch = 2.75 fathom
1 fathom = 0.363636 perch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 perch sang fathom:
15 perch = 15 × 2.75 fathom = 41.25 fathom