Chuyển đổi perch sang furlong (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch [perch] sang đơn vị furlong (khảo sát Mỹ) [fur]
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
furlong (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: furlong (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong (khảo sát Mỹ) bằng 201.1684023368 mét.
Bảng chuyển đổi perch sang furlong (khảo sát Mỹ)
| perch [perch] | furlong (khảo sát Mỹ) [fur] |
|---|---|
| 0.01 perch | 0.000250 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 perch | 0.002500 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 1 perch | 0.0250 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 2 perch | 0.0500 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 3 perch | 0.0750 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 5 perch | 0.1250 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 10 perch | 0.2500 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 20 perch | 0.5000 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 50 perch | 1.25 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 100 perch | 2.50 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 1000 perch | 25.00 furlong (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi perch sang furlong (khảo sát Mỹ)
1 perch = 0.025000 furlong (khảo sát Mỹ)
1 furlong (khảo sát Mỹ) = 40.00 perch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 perch sang furlong (khảo sát Mỹ):
15 perch = 15 × 0.025000 furlong (khảo sát Mỹ) = 0.374999 furlong (khảo sát Mỹ)