Chuyển đổi perch sang kiloyard
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch [perch] sang đơn vị kiloyard [kyd]
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Bảng chuyển đổi perch sang kiloyard
| perch [perch] | kiloyard [kyd] |
|---|---|
| 0.01 perch | 0.000055 kiloyard |
| 0.10 perch | 0.000550 kiloyard |
| 1 perch | 0.005500 kiloyard |
| 2 perch | 0.0110 kiloyard |
| 3 perch | 0.0165 kiloyard |
| 5 perch | 0.0275 kiloyard |
| 10 perch | 0.0550 kiloyard |
| 20 perch | 0.1100 kiloyard |
| 50 perch | 0.2750 kiloyard |
| 100 perch | 0.5500 kiloyard |
| 1000 perch | 5.50 kiloyard |
Cách chuyển đổi perch sang kiloyard
1 perch = 0.005500 kiloyard
1 kiloyard = 181.82 perch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 perch sang kiloyard:
15 perch = 15 × 0.005500 kiloyard = 0.082500 kiloyard