Chuyển đổi perch sang Old Norwegian foot (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch [perch] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
perch [perch]
Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]

perch

Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.

Old Norwegian foot (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.

Bảng chuyển đổi perch sang Old Norwegian foot (Na Uy)

perch [perch] Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
0.01 perch 0.1603 Old Norwegian foot (Na Uy)
0.10 perch 1.60 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 perch 16.03 Old Norwegian foot (Na Uy)
2 perch 32.06 Old Norwegian foot (Na Uy)
3 perch 48.09 Old Norwegian foot (Na Uy)
5 perch 80.15 Old Norwegian foot (Na Uy)
10 perch 160.29 Old Norwegian foot (Na Uy)
20 perch 320.59 Old Norwegian foot (Na Uy)
50 perch 801.47 Old Norwegian foot (Na Uy)
100 perch 1603 Old Norwegian foot (Na Uy)
1000 perch 16029 Old Norwegian foot (Na Uy)

Cách chuyển đổi perch sang Old Norwegian foot (Na Uy)

1 perch = 16.03 Old Norwegian foot (Na Uy)

1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.062386 perch

Ví dụ

Chuyển đổi 15 perch sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 perch = 15 × 16.03 Old Norwegian foot (Na Uy) = 240.44 Old Norwegian foot (Na Uy)

Chuyển đổi perch sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.