Chuyển đổi perch sang league hàng hải (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch [perch] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
perch [perch]
league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]

perch

Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.

league hàng hải (Anh)

Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.

Bảng chuyển đổi perch sang league hàng hải (Anh)

perch [perch] league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
0.01 perch 0.000009 league hàng hải (Anh)
0.10 perch 0.000090 league hàng hải (Anh)
1 perch 0.000905 league hàng hải (Anh)
2 perch 0.001809 league hàng hải (Anh)
3 perch 0.002714 league hàng hải (Anh)
5 perch 0.004523 league hàng hải (Anh)
10 perch 0.009046 league hàng hải (Anh)
20 perch 0.0181 league hàng hải (Anh)
50 perch 0.0452 league hàng hải (Anh)
100 perch 0.0905 league hàng hải (Anh)
1000 perch 0.9046 league hàng hải (Anh)

Cách chuyển đổi perch sang league hàng hải (Anh)

1 perch = 0.000905 league hàng hải (Anh)

1 league hàng hải (Anh) = 1105 perch

Ví dụ

Chuyển đổi 15 perch sang league hàng hải (Anh):
15 perch = 15 × 0.000905 league hàng hải (Anh) = 0.013569 league hàng hải (Anh)

Chuyển đổi perch sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.