Chuyển đổi perch sang Cun (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch [perch] sang đơn vị Cun (Đài Loan) [台寸]
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Cun (Đài Loan)
Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi perch sang Cun (Đài Loan)
| perch [perch] | Cun (Đài Loan) [台寸] |
|---|---|
| 0.01 perch | 1.66 Cun (Đài Loan) |
| 0.10 perch | 16.60 Cun (Đài Loan) |
| 1 perch | 165.96 Cun (Đài Loan) |
| 2 perch | 331.93 Cun (Đài Loan) |
| 3 perch | 497.89 Cun (Đài Loan) |
| 5 perch | 829.82 Cun (Đài Loan) |
| 10 perch | 1660 Cun (Đài Loan) |
| 20 perch | 3319 Cun (Đài Loan) |
| 50 perch | 8298 Cun (Đài Loan) |
| 100 perch | 16596 Cun (Đài Loan) |
| 1000 perch | 165964 Cun (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi perch sang Cun (Đài Loan)
1 perch = 165.96 Cun (Đài Loan)
1 Cun (Đài Loan) = 0.006025 perch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 perch sang Cun (Đài Loan):
15 perch = 15 × 165.96 Cun (Đài Loan) = 2489 Cun (Đài Loan)