Chuyển đổi perch sang Braca (Brazil)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch [perch] sang đơn vị Braca (Brazil) [braça]
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Braca (Brazil)
Định nghĩa: Braca (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Braca (Brazil) bằng 2.2 mét.
Bảng chuyển đổi perch sang Braca (Brazil)
| perch [perch] | Braca (Brazil) [braça] |
|---|---|
| 0.01 perch | 0.0229 Braca (Brazil) |
| 0.10 perch | 0.2286 Braca (Brazil) |
| 1 perch | 2.29 Braca (Brazil) |
| 2 perch | 4.57 Braca (Brazil) |
| 3 perch | 6.86 Braca (Brazil) |
| 5 perch | 11.43 Braca (Brazil) |
| 10 perch | 22.86 Braca (Brazil) |
| 20 perch | 45.72 Braca (Brazil) |
| 50 perch | 114.30 Braca (Brazil) |
| 100 perch | 228.60 Braca (Brazil) |
| 1000 perch | 2286 Braca (Brazil) |
Cách chuyển đổi perch sang Braca (Brazil)
1 perch = 2.29 Braca (Brazil)
1 Braca (Brazil) = 0.437445 perch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 perch sang Braca (Brazil):
15 perch = 15 × 2.29 Braca (Brazil) = 34.29 Braca (Brazil)