Chuyển đổi perch sang khẩu độ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch [perch] sang đơn vị khẩu độ [cl]
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Bảng chuyển đổi perch sang khẩu độ
| perch [perch] | khẩu độ [cl] |
|---|---|
| 0.01 perch | 198.00 khẩu độ |
| 0.10 perch | 1980 khẩu độ |
| 1 perch | 19800 khẩu độ |
| 2 perch | 39600 khẩu độ |
| 3 perch | 59400 khẩu độ |
| 5 perch | 99000 khẩu độ |
| 10 perch | 198000 khẩu độ |
| 20 perch | 396000 khẩu độ |
| 50 perch | 990000 khẩu độ |
| 100 perch | 1980000 khẩu độ |
| 1000 perch | 19800000 khẩu độ |
Cách chuyển đổi perch sang khẩu độ
1 perch = 19800 khẩu độ
1 khẩu độ = 0.000051 perch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 perch sang khẩu độ:
15 perch = 15 × 19800 khẩu độ = 297000 khẩu độ