Chuyển đổi perch sang Cun (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch [perch] sang đơn vị Cun (Trung Quốc) [市寸]
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi perch sang Cun (Trung Quốc)
| perch [perch] | Cun (Trung Quốc) [市寸] |
|---|---|
| 0.01 perch | 1.51 Cun (Trung Quốc) |
| 0.10 perch | 15.09 Cun (Trung Quốc) |
| 1 perch | 150.88 Cun (Trung Quốc) |
| 2 perch | 301.75 Cun (Trung Quốc) |
| 3 perch | 452.63 Cun (Trung Quốc) |
| 5 perch | 754.38 Cun (Trung Quốc) |
| 10 perch | 1509 Cun (Trung Quốc) |
| 20 perch | 3018 Cun (Trung Quốc) |
| 50 perch | 7544 Cun (Trung Quốc) |
| 100 perch | 15088 Cun (Trung Quốc) |
| 1000 perch | 150876 Cun (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi perch sang Cun (Trung Quốc)
1 perch = 150.88 Cun (Trung Quốc)
1 Cun (Trung Quốc) = 0.006628 perch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 perch sang Cun (Trung Quốc):
15 perch = 15 × 150.88 Cun (Trung Quốc) = 2263 Cun (Trung Quốc)