Chuyển đổi perch sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch [perch] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi perch sang hải lý (quốc tế)
| perch [perch] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 perch | 0.000027 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 perch | 0.000272 hải lý (quốc tế) |
| 1 perch | 0.002716 hải lý (quốc tế) |
| 2 perch | 0.005431 hải lý (quốc tế) |
| 3 perch | 0.008147 hải lý (quốc tế) |
| 5 perch | 0.0136 hải lý (quốc tế) |
| 10 perch | 0.0272 hải lý (quốc tế) |
| 20 perch | 0.0543 hải lý (quốc tế) |
| 50 perch | 0.1358 hải lý (quốc tế) |
| 100 perch | 0.2716 hải lý (quốc tế) |
| 1000 perch | 2.72 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi perch sang hải lý (quốc tế)
1 perch = 0.002716 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 368.25 perch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 perch sang hải lý (quốc tế):
15 perch = 15 × 0.002716 hải lý (quốc tế) = 0.040733 hải lý (quốc tế)