Chuyển đổi perch sang Warsaw sazen (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch [perch] sang đơn vị Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń]
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
Bảng chuyển đổi perch sang Warsaw sazen (Ba Lan)
| perch [perch] | Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] |
|---|---|
| 0.01 perch | 0.0291 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 0.10 perch | 0.2910 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1 perch | 2.91 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 2 perch | 5.82 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 3 perch | 8.73 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 5 perch | 14.55 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 10 perch | 29.10 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 20 perch | 58.21 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 50 perch | 145.52 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 100 perch | 291.04 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1000 perch | 2910 Warsaw sazen (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi perch sang Warsaw sazen (Ba Lan)
1 perch = 2.91 Warsaw sazen (Ba Lan)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 0.343593 perch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 perch sang Warsaw sazen (Ba Lan):
15 perch = 15 × 2.91 Warsaw sazen (Ba Lan) = 43.66 Warsaw sazen (Ba Lan)