Chuyển đổi perch sang thanh (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch [perch] sang đơn vị thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
Bảng chuyển đổi perch sang thanh (khảo sát Mỹ)
| perch [perch] | thanh (khảo sát Mỹ) [rd] |
|---|---|
| 0.01 perch | 0.010000 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 perch | 0.1000 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1 perch | 1.0000 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 2 perch | 2.00 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 3 perch | 3.00 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 5 perch | 5.00 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 10 perch | 10.00 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 20 perch | 20.00 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 50 perch | 50.00 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 100 perch | 100.00 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1000 perch | 1000.00 thanh (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi perch sang thanh (khảo sát Mỹ)
1 perch = 0.999998 thanh (khảo sát Mỹ)
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 1.00 perch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 perch sang thanh (khảo sát Mỹ):
15 perch = 15 × 0.999998 thanh (khảo sát Mỹ) = 15.00 thanh (khảo sát Mỹ)