Chuyển đổi perch sang Mil (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch [perch] sang đơn vị Mil (Na Uy) [mil]
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
Bảng chuyển đổi perch sang Mil (Na Uy)
| perch [perch] | Mil (Na Uy) [mil] |
|---|---|
| 0.01 perch | 0.000005 Mil (Na Uy) |
| 0.10 perch | 0.000050 Mil (Na Uy) |
| 1 perch | 0.000503 Mil (Na Uy) |
| 2 perch | 0.001006 Mil (Na Uy) |
| 3 perch | 0.001509 Mil (Na Uy) |
| 5 perch | 0.002515 Mil (Na Uy) |
| 10 perch | 0.005029 Mil (Na Uy) |
| 20 perch | 0.0101 Mil (Na Uy) |
| 50 perch | 0.0251 Mil (Na Uy) |
| 100 perch | 0.0503 Mil (Na Uy) |
| 1000 perch | 0.5029 Mil (Na Uy) |
Cách chuyển đổi perch sang Mil (Na Uy)
1 perch = 0.000503 Mil (Na Uy)
1 Mil (Na Uy) = 1988 perch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 perch sang Mil (Na Uy):
15 perch = 15 × 0.000503 Mil (Na Uy) = 0.007544 Mil (Na Uy)