Chuyển đổi perch sang inch (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch [perch] sang đơn vị inch (khảo sát Mỹ) [in]
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
Bảng chuyển đổi perch sang inch (khảo sát Mỹ)
| perch [perch] | inch (khảo sát Mỹ) [in] |
|---|---|
| 0.01 perch | 1.98 inch (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 perch | 19.80 inch (khảo sát Mỹ) |
| 1 perch | 198.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 2 perch | 396.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 3 perch | 594.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 5 perch | 990.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 10 perch | 1980 inch (khảo sát Mỹ) |
| 20 perch | 3960 inch (khảo sát Mỹ) |
| 50 perch | 9900 inch (khảo sát Mỹ) |
| 100 perch | 19800 inch (khảo sát Mỹ) |
| 1000 perch | 198000 inch (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi perch sang inch (khảo sát Mỹ)
1 perch = 198.00 inch (khảo sát Mỹ)
1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.005051 perch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 perch sang inch (khảo sát Mỹ):
15 perch = 15 × 198.00 inch (khảo sát Mỹ) = 2970 inch (khảo sát Mỹ)