Chuyển đổi cubit dài sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit dài [long cubit] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
cubit dài
Định nghĩa: cubit dài là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit dài bằng 0.5334 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi cubit dài sang Chi (Trung Quốc)
| cubit dài [long cubit] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 cubit dài | 0.0160 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 cubit dài | 0.1600 Chi (Trung Quốc) |
| 1 cubit dài | 1.60 Chi (Trung Quốc) |
| 2 cubit dài | 3.20 Chi (Trung Quốc) |
| 3 cubit dài | 4.80 Chi (Trung Quốc) |
| 5 cubit dài | 8.00 Chi (Trung Quốc) |
| 10 cubit dài | 16.00 Chi (Trung Quốc) |
| 20 cubit dài | 32.00 Chi (Trung Quốc) |
| 50 cubit dài | 80.01 Chi (Trung Quốc) |
| 100 cubit dài | 160.02 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 cubit dài | 1600 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi cubit dài sang Chi (Trung Quốc)
1 cubit dài = 1.60 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.624922 cubit dài
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit dài sang Chi (Trung Quốc):
15 cubit dài = 15 × 1.60 Chi (Trung Quốc) = 24.00 Chi (Trung Quốc)