Chuyển đổi league sang Old Norwegian foot (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league [lea] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
league
Định nghĩa: league là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league bằng 4828.032 mét.
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
Bảng chuyển đổi league sang Old Norwegian foot (Na Uy)
| league [lea] | Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] |
|---|---|
| 0.01 league | 153.88 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 0.10 league | 1539 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1 league | 15388 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 2 league | 30776 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 3 league | 46164 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 5 league | 76941 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 10 league | 153881 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 20 league | 307763 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 50 league | 769407 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 100 league | 1538815 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1000 league | 15388150 Old Norwegian foot (Na Uy) |
Cách chuyển đổi league sang Old Norwegian foot (Na Uy)
1 league = 15388 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.000065 league
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 league = 15 × 15388 Old Norwegian foot (Na Uy) = 230822 Old Norwegian foot (Na Uy)