Chuyển đổi league sang gigamét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league [lea] sang đơn vị gigamét [Gm]
league
Định nghĩa: league là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league bằng 4828.032 mét.
gigamét
Định nghĩa: gigamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gigamét bằng 1000000000 mét.
Bảng chuyển đổi league sang gigamét
| league [lea] | gigamét [Gm] |
|---|---|
| 0.01 league | 0.000000 gigamét |
| 0.10 league | 0.000000 gigamét |
| 1 league | 0.000005 gigamét |
| 2 league | 0.000010 gigamét |
| 3 league | 0.000014 gigamét |
| 5 league | 0.000024 gigamét |
| 10 league | 0.000048 gigamét |
| 20 league | 0.000097 gigamét |
| 50 league | 0.000241 gigamét |
| 100 league | 0.000483 gigamét |
| 1000 league | 0.004828 gigamét |
Cách chuyển đổi league sang gigamét
1 league = 0.000005 gigamét
1 gigamét = 207124 league
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league sang gigamét:
15 league = 15 × 0.000005 gigamét = 0.000072 gigamét