Chuyển đổi league sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league [lea] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
league
Định nghĩa: league là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league bằng 4828.032 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi league sang hải lý (quốc tế)
| league [lea] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 league | 0.0261 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 league | 0.2607 hải lý (quốc tế) |
| 1 league | 2.61 hải lý (quốc tế) |
| 2 league | 5.21 hải lý (quốc tế) |
| 3 league | 7.82 hải lý (quốc tế) |
| 5 league | 13.03 hải lý (quốc tế) |
| 10 league | 26.07 hải lý (quốc tế) |
| 20 league | 52.14 hải lý (quốc tế) |
| 50 league | 130.35 hải lý (quốc tế) |
| 100 league | 260.69 hải lý (quốc tế) |
| 1000 league | 2607 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi league sang hải lý (quốc tế)
1 league = 2.61 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 0.383593 league
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league sang hải lý (quốc tế):
15 league = 15 × 2.61 hải lý (quốc tế) = 39.10 hải lý (quốc tế)