Chuyển đổi league sang fathom (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league [lea] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
league
Định nghĩa: league là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league bằng 4828.032 mét.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi league sang fathom (khảo sát Mỹ)
| league [lea] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 league | 26.40 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 league | 264.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 league | 2640 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 league | 5280 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 league | 7920 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 league | 13200 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 league | 26400 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 league | 52800 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 league | 132000 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 league | 263999 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 league | 2639995 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi league sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 league = 2640 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.000379 league
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 league = 15 × 2640 fathom (khảo sát Mỹ) = 39600 fathom (khảo sát Mỹ)