Chuyển đổi league sang league hàng hải (quốc tế)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league [lea] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
league [lea]
league hàng hải (quốc tế) [(int.)]

league

Định nghĩa: league là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league bằng 4828.032 mét.

league hàng hải (quốc tế)

Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.

Bảng chuyển đổi league sang league hàng hải (quốc tế)

league [lea] league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
0.01 league 0.008690 league hàng hải (quốc tế)
0.10 league 0.0869 league hàng hải (quốc tế)
1 league 0.8690 league hàng hải (quốc tế)
2 league 1.74 league hàng hải (quốc tế)
3 league 2.61 league hàng hải (quốc tế)
5 league 4.34 league hàng hải (quốc tế)
10 league 8.69 league hàng hải (quốc tế)
20 league 17.38 league hàng hải (quốc tế)
50 league 43.45 league hàng hải (quốc tế)
100 league 86.90 league hàng hải (quốc tế)
1000 league 868.98 league hàng hải (quốc tế)

Cách chuyển đổi league sang league hàng hải (quốc tế)

1 league = 0.868976 league hàng hải (quốc tế)

1 league hàng hải (quốc tế) = 1.15 league

Ví dụ

Chuyển đổi 15 league sang league hàng hải (quốc tế):
15 league = 15 × 0.868976 league hàng hải (quốc tế) = 13.03 league hàng hải (quốc tế)

Chuyển đổi league sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.